谦逊
khiêm tốn
- qiānxùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 謙遜khiêm tốn; nhún nhường例: 过度的谦逊就是骄傲。 – Khiêm tốn quá mức cũng là kiêu ngạo.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谦
qiān
khiêm
讠 lời nói + 兼
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 欠 há miệng, thiếu | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 广 mái nhà rộng | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谦逊
逊
xùn
tốn
辶 đi, di chuyển + 孙
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 子 con | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谦逊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.