夸大
khoa đại
- kuādàHSK7–9động từphồn thể 誇大phóng đại; thổi phồng例: 我们不要夸大事实吧。 – Chúng ta đừng thổi phồng sự thật.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
夸
kuā
khoa
khen
大 to lớn + 亏
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亏 | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 污 | wū ô | ô nhiễm Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước | 污染 wūrǎn · ô nhiễm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垮 | kuǎ khoả | sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất | 垮 kuǎ · sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挎 | kuà khoá | khoác (trên vai, cánh tay); đeo Hình bàng: 大 to lớn ≠ 扌 tay, động tác tay | 挎 kuà · khoác (trên vai, cánh tay); đeo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夸大
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 夸大
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.