天桥
thiên kiều
- tiānqiáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 天橋cầu vượt (cho người đi bộ)例: 为了安全,过马路请走天桥。 – Để an toàn, khi qua đường vui lòng đi cầu vượt.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吞 | tūn thôn | nuốt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 天桥
桥
qiáo
kiều
cầu
木 cây, gỗ + 乔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骄 | jiāo kiêu | tự hào, kiêu ngạo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乔 | qiáo kiều | cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng · cải trang; giả dạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侨 | qiáo kiều | Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 华侨 huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娇 | jiāo kiều | nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ | 娇惯 jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矫 | jiǎo kiểu | nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 矢 mũi tên | 矫正 jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轿 | jiào kiệu | xe con; ô tô con Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 车 xe | 轿车 jiàochē · xe con; ô tô con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 天桥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.