大幅度
đại phúc độ
- dà fúdùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025mạnh; biên độ lớn; đáng kể例: 今年公司的利润大幅度增长。 – Năm nay lợi nhuận công ty tăng mạnh.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 大幅度
幅
fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
巾 khăn, vải + 畐
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 富 | fù phú | giàu Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 宀 mái nhà | 丰富 fēngfù · phong phú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 大幅度
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 大幅度
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.