境界
cảnh giới
- jìngjièHSK7–9danh từcảnh giới; tầm cao (tư tưởng, nghệ thuật)例: 他的书法已经达到了很高的境界。 – Thư pháp của ông ấy đã đạt đến cảnh giới rất cao.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
境
jìng
cảnh
土 đất + 竟
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc Hình bàng: 土 đất ≠ 音 âm thanh | 竟然 jìngrán · vậy mà lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镜 | jìng kính | ống kính; cảnh quay Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 镜头 jìngtóu · ống kính; cảnh quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 境界
界
jiè
giới
ranh giới; giới hạn
田 ruộng + 介
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 价 | jià giá | giá, giá cả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亻 người | 价格 jiàgé · giá cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 田 ruộng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 田 ruộng ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 境界
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 警戒 | jǐngjiè cảnh giới | canh phòng; cảnh giới; đề phòng | HSK7-9 |