唾液
thoá dịch
- tuòyèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từnước bọt; nước miếng例: 唾液可以帮助我们消化食物。 – Nước bọt có thể giúp chúng ta tiêu hóa thức ăn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唾
tuò
thoá
口 miệng, nói, ăn + 垂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睡 | shuì thụy | ngủ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 目 mắt | 睡觉 shuìjiào · ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垂 | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí · thẳng đứng; vuông góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唾液
液
yè
dịch
氵 nước + 夜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夜 | yè dạ | đêm | 半夜 bànyè · nửa đêm; đêm khuya | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唾液
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.