HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哄堂大笑

hống đường đại tiếu
  1. hōngtáng-dàxiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    cả phòng cười ồ; cười rộ lên
    例: 他的回答引得全班同学哄堂大笑。 – Câu trả lời của cậu ấy khiến cả lớp cười ồ lên.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哄
hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
口 miệng, nói, ăn + 共
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 八 tám, chia
一共
yīgòng · tổng cộng
Đồng thanh bàng
同声旁
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
供应
gōngyìng · cung cấp, cung ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
粪fèn
phân
phân (người, động vật)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 米 gạo
粪便
fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哄堂大笑
堂
táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn
kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
膛táng
thang
lồng ngực; ngực胸膛
xiōngtáng · lồng ngực; ngực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哄堂大笑
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
太tài
thái
quá不太
bù tài · không… lắm; không mấy
Chữ hình cận
形近字
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Chữ hình cận
形近字
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 哄堂大笑
笑
xiào
tiếu
cười
⺮ tre + 夭
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沃wò
ốc
màu mỡ; phì nhiêu
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước
肥沃
féiwò · màu mỡ; phì nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
妖yāo
yêu
yêu quái; yêu ma
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 女 phụ nữ
妖怪
yāoguài · yêu quái; yêu ma
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 哄堂大笑

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác