妖怪
yêu quái
- yāoguàiHSK7–9danh từyêu quái; yêu ma例: 《西游记》里有各种各样的妖怪。 – Trong "Tây Du Ký" có đủ loại yêu quái.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妖
yāo
yêu
女 phụ nữ + 夭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 笑 | xiào tiếu | cười Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ ⺮ tre | 开玩笑 kāi wánxiào · đùa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沃 | wò ốc | màu mỡ; phì nhiêu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước | 肥沃 féiwò · màu mỡ; phì nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妖怪
怪
guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
忄 tim, tình cảm + 圣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 圣 | shèng thánh | lễ Giáng sinh; Noel Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 圣诞节 Shèngdàn Jié · lễ Giáng sinh; Noel | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 妖怪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.