裙
quần
- qúnHSK3裙子: váy例: 她今天穿了一条很性感的红裙子。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
裙
qún
quần
衤 áo quần + 君
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 群 | qún quần | đám, nhóm Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 羊 dê | 人群 rénqún · đám đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 君 | jūn quân | người quân tử; người đứng đắn Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 口 miệng, nói, ăn | 君子 jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窘 | jiǒng quẫn | túng quẫn; quẫn bách; lúng túng Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 穴 hang, lỗ | 窘迫 jiǒngpò · túng quẫn; quẫn bách; lúng túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 裙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.