HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

反弹

phản đàn
  1. fǎntánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 反彈
    bật nảy lại; (giá, cân nặng…) tăng trở lại
    例: 减肥如果方法不对,体重很容易反弹。 – Nếu giảm cân sai cách, cân nặng rất dễ tăng trở lại.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

反
fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
又 tay + ⺁
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饭fàn
phạn
cơm; bữa ăn
Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống
吃饭
chīfàn · ăn cơm; ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
板bǎn
bản
tấm, ván; bảng
Hình bàng: 又 tay ≠ 木 cây, gỗ
黑板
hēibǎn · bảng
Đồng thanh bàng
同声旁
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
Hình bàng: 又 tay ≠ 片 mảnh
出版
chūbǎn · xuất bản
Đồng thanh bàng
同声旁
返fǎn
phản
trở về, quay lại
Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển
返回
fǎnhuí · trở về, quay lại
Đồng thanh bàng
同声旁
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Hình bàng: 又 tay ≠ 扌 tay, động tác tay
扳
bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Đồng thanh bàng
同声旁
贩fàn
phiến
buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Hình bàng: 又 tay ≠ 贝 tiền, của cải
贩卖
fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 反弹
弹
tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng
弓 cái cung + 单
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
单dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
禅chán
thiền
thiền trượng; gậy của nhà sư
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 礻 thần, lễ, phúc
禅杖
chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư
Đồng thanh bàng
同声旁
惮dàn
đạn
không kiêng nể gì; ngang nhiên
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 忄 tim, tình cảm
肆无忌惮
sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 门 cửa
阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 反弹

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác