HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

原材料

nguyên tài liệu
  1. yuáncáiliàoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    nguyên vật liệu
    例: 原材料价格上涨,导致产品成本增加。 – Giá nguyên vật liệu tăng khiến giá thành sản phẩm tăng theo.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

原
yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn愿意
yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
源yuán
nguyên
nguồn điện电源
diànyuán · nguồn điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原材料
材
cái
tài
木 cây, gỗ + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 囗 vây quanh
团结
tuánjié · đoàn kết
Đồng thanh bàng
同声旁
财cái
tài
tài sản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
财产
cáichǎn · tài sản
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原材料
料
liào
liệu
đoán trước; liệu trước
斗 cái đấu + 米
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
米mǐ
mễ
gạo, mét米饭
mǐfàn · cơm
Đồng thanh bàng
同声旁
迷mí
mê
lạc (đường); mê, say mê
Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển
歌迷
gēmí · người hâm mộ (ca sĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 尸 thân người, nhà
屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Đồng thanh bàng
同声旁
眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắt
Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 目 mắt
眯
mī · nheo (mắt); chợp mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原材料

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác