压迫
áp bách
- yāpòHSK6động từphồn thể 壓迫áp bức; đè nén; chèn ép例: 他说话的语气让我感到一种压迫感。 – Giọng điệu của anh ta khiến tôi cảm thấy bị đè nén.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
压
yā
áp
đè, ép, nén
厂 sườn núi, xưởng + 圡
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 圡 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 圡 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 圡 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 圡 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 圡 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 圡 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Bộ kiện trong: 圡 ≠ 相 | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厦 | shà sá | tòa nhà Bộ kiện trong: 圡 ≠ 夏 | 大厦 dàshà · tòa nhà | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 雁 | yàn nhạn | chim nhạn; ngỗng trời Bộ kiện trong: 圡 ≠ 倠 | 大雁 dàyàn · chim nhạn; ngỗng trời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Bộ kiện trong: 圡 ≠ 㔾 | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Chữ hình cận 形近字 |
👀 压 / 庄: 压: khung 厂 (không chấm trên) + 土 có chấm. 庄: khung 广 (có chấm trên) + 土.
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 压迫
迫
pò
bách
辶 đi, di chuyển + 白
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 水 nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 鬼 ma quỷ | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 舟 thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 巾 khăn, vải | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 压迫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.