抵御
để ngự
- dǐyùHSK7–9động từphồn thể 抵禦chống lại; chống chọi例: 多吃蔬菜水果可以增强身体抵御疾病的能力。 – Ăn nhiều rau quả có thể tăng khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵御
御
yù
ngự
彳 bước đi + 卸
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卸 | xiè tá | dỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm) | 卸任 xièrèn · thôi giữ chức; mãn nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 抵御
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.