哗变

hoa biến
  1. huábiànHSK7–9động từphồn thể 嘩變
    binh biến; (quân đội) làm phản
    例: 历史书上记载了那次军队哗变的经过。 – Sách sử đã ghi lại diễn biến của cuộc binh biến lần đó.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

huá
hoa
口 miệng, nói, ăn + 华
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
华huá
hoa
người Hoa, người gốc Hoa
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 十 mười
华人
huárén · người Hoa, người gốc Hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哗变
biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
又 tay + 亦
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 又 tay ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
恋liàn
luyến
yêu đương
Hình bàng: 又 tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恋爱
liàn'ài · yêu đương
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 又 tay ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 又 tay ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哗变

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.