午睡
ngọ thụy
- wǔshuìHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ / động từngủ trưa; giấc ngủ trưa例: 我每天都有午睡的习惯。 – Ngày nào tôi cũng có thói quen ngủ trưa.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
午
wǔ
ngọ
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 许 | xǔ hứa | cho phép; hứa; (Adv) có lẽ | 许多 xǔduō · rất nhiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Chữ hình cận 形近字 |
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 午睡
睡
shuì
thụy
ngủ
目 mắt + 垂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 垂 | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí · thẳng đứng; vuông góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 午睡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 污水 | wūshuǐ ô thuỷ | nước thải | HSK5 |