匿名
nặc danh
- nìmíngHSK7–9động từnặc danh; giấu tên例: 有人匿名给学校捐了一大笔钱。 – Có người giấu tên đã quyên góp cho trường một khoản tiền lớn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
匿
nì
nặc
匚 cái hộp + 若
kết cấu bao trái · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 若 | ruò nhược | nếu; nếu như Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 艹 cỏ, cây | 若是 ruòshì · nếu như; nếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诺 | nuò nặc | hứa; cam kết; lời hứa Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 讠 lời nói | 承诺 chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惹 | rě nhạ | gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惹 rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 匿名
名
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铭 | míng minh | ghi lòng tạc dạ; khắc ghi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 铭记 míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 匿名
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.