若
nhược
- ruòHSK6liên từnếu; nếu như例: 我若拜访你,会让你提前知道的。 – Nếu tôi đến thăm bạn, tôi sẽ báo trước cho bạn biết.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
若
ruò
nhược
nếu; nếu như
艹 cỏ, cây + 右
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 右 | yòu hữu | phải; bên phải | 右边 yòubian · bên phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诺 | nuò nặc | hứa; cam kết; lời hứa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 承诺 chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佑 | yòu hựu | phù hộ; che chở Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 保佑 bǎoyòu · phù hộ; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匿 | nì nặc | cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 匚 cái hộp | 藏匿 cángnì · cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惹 | rě nhạ | gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惹 rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 若
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 弱 | ruò nhược | yếu ớt | HSK4 |