出道
xuất đạo
- chūdàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025ra mắt; bắt đầu sự nghiệp (nghệ sĩ)例: 她十六岁出道,现在已经是著名歌手了。 – Cô ấy ra mắt năm mười sáu tuổi, giờ đã là ca sĩ nổi tiếng.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出道
道
dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
辶 đi, di chuyển + 首
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 首 | shǒu thủ | bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 自 tự mình | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 首 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 首 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 首 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 首 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 首 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 首 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 首 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 首 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 首 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 近 | jìn cận | gần Bộ kiện trong: 首 ≠ 斤 | 最近 zuìjìn · gần đây | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Bộ kiện trong: 首 ≠ 卬 | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 出道
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.