凶残
hung tàn
- xiōngcánHSK7–9tính từphồn thể 兇殘hung tàn; tàn bạo例: 狼是一种凶残的动物。 – Sói là một loài động vật hung tàn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凶
xiōng
hung
hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu
凵 + 乂
kết cấu bao dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汹 | xiōng hung | cuộn trào; dâng trào dữ dội Hình bàng: 凵 ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酗 | xù hú | nghiện rượu; uống rượu quá độ Hình bàng: 凵 ≠ 酉 rượu | 酗酒 xùjiǔ · nghiện rượu; uống rượu quá độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凶残
残
cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
歹 xấu, chết + 戋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián tiền | tiền Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 钅 kim loại | 钱包 qiánbāo · ví tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凶残
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.