酗酒
hú tửu
- xùjiǔHSK7–9động từnghiện rượu; uống rượu quá độ例: 长期酗酒会严重损害肝脏。 – Uống rượu quá độ lâu dài sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến gan.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酗
xù
hú
酉 rượu + 凶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凶 | xiōng hung | hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu Hình bàng: 酉 rượu ≠ 凵 | 凶手 xiōngshǒu · hung thủ; kẻ sát nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汹 | xiōng hung | cuộn trào; dâng trào dữ dội Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酗酒
酒
jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 酗酒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.