汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

内阁

nội các
  1. nèigéHSK7–9danh từphồn thể 內閣
    nội các
    例: 新首相上任后组建了新内阁。 – Sau khi nhậm chức, tân thủ tướng đã lập nội các mới.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纳nà
nạp
tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi
采纳
cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Đồng thanh bàng
同声旁
呐nà
nột
hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 内阁
阁
gé
các
门 cửa + 各
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
客kè
khách
không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Hình bàng: 门 cửa ≠ 宀 mái nhà
不客气
bù kèqì · không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Đồng thanh bàng
同声旁
各gè
các
các
Hình bàng: 门 cửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
格gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách
Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ
表格
biǎogé · bảng biểu
Đồng thanh bàng
同声旁
络luò
lạc
mạng internet
Hình bàng: 门 cửa ≠ 纟 tơ, sợi
网络
wǎngluò · mạng internet
Đồng thanh bàng
同声旁
略lüè
lược
sơ lược; hơi; lược bỏ
Hình bàng: 门 cửa ≠ 田 ruộng
策略
cèlüè · sách lược; chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
酪lào
lạc
phô mai; pho mát
Hình bàng: 门 cửa ≠ 酉 rượu
奶酪
nǎilào · phô mai; pho mát
Đồng thanh bàng
同声旁
骼gé
cách
bộ xương; xương cốt
Hình bàng: 门 cửa ≠ 骨 xương
骨骼
gǔgé · bộ xương; xương cốt
Đồng thanh bàng
同声旁
胳gē
cách
cánh tay
Hình bàng: 门 cửa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
赂lù
lộ
hối lộ; đút lót
Hình bàng: 门 cửa ≠ 贝 tiền, của cải
贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
搁gē
các
đặt; để; gác lại
Hình bàng: 门 cửa ≠ 扌 tay, động tác tay
耽搁
dānge · trì hoãn; chậm trễ; nán lại
Đồng thanh bàng
同声旁
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 各 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 各 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 内阁

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác