面
diện
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.miànHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từmặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)例: 墙上挂着一面镜子。 – Trên tường treo một chiếc gương.
- 2.miànHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 麵mì sợi; bột mì例: 我中午吃了一碗面。 – Trưa nay tôi ăn một bát mì.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 面
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.