作为
tác vi
- zuòwéiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)giới từ / động từphồn thể 作為coi là, làm, là例: 作为老师,他很有责任心。 – Là một giáo viên, anh ấy rất có tinh thần trách nhiệm.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 作为
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伪 | wěi nguỵ | làm giả; ngụy tạo | 伪造 wěizào · làm giả; ngụy tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 办 | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | 办法 bànfǎ · biện pháp | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 作为
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 座位 | zuòwèi tọa vị | chỗ ngồi | HSK2 |