优先
ưu tiên
- yōuxiānHSK5động từphồn thể 優先ưu tiên例: 老人和孩子可以优先上车。 – Người già và trẻ em được ưu tiên lên xe trước.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
优
yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
亻 người + 尤
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 优先
先
xiān
tiên
trước; trước tiên
儿 người + 牛
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 儿 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洗 | xǐ tẩy | rửa Hình bàng: 儿 người ≠ 氵 nước | 洗手间 xǐshǒujiān · nhà vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 儿 người ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 选 | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu Hình bàng: 儿 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 选手 xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 儿 người ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 优先
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.