从来
tòng lai
- cóngláiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 從來từ trước đến nay例: 我从来没见过他。 – Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
从
cóng
tòng
từ, theo
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坐 | zuò toạ | ngồi | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纵 | zòng tung | điều khiển; thao túng | 操纵 cāozòng · điều khiển; thao túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 从来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 从来
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.