享有
hưởng hữu
- xiǎngyǒuHSK7–9động từđược hưởng (quyền lợi, danh tiếng)例: 这位科学家在国际上享有很高的声誉。 – Nhà khoa học này có danh tiếng rất cao trên trường quốc tế.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
享
xiǎng
hưởng
hưởng; được hưởng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淳 | chún thuần | chất phác; mộc mạc | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醇 | chún thuần | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | 醇厚 chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敦 | dūn đôn | thúc giục; đôn đốc | 敦促 dūncù · thúc giục; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 享有
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 享有
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 香油 | xiāngyóu hương du | dầu mè; dầu vừng | HSK7-9 |