乘人之危
thừa nhân chi nguy
- chéngrénzhīwēiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025thừa lúc người gặp nạn (để trục lợi)例: 他在朋友最困难的时候乘人之危,让人十分气愤。 – Hắn thừa lúc bạn bè khó khăn nhất để trục lợi, khiến người ta vô cùng phẫn nộ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乘
chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
10 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剩 | shèng thặng | còn lại, thừa lại | 剩下 shèngxia · còn lại, thừa lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乘人之危
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 乘人之危
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 芝 | zhī chi | vừng; hạt mè | 芝麻 zhīma · vừng; hạt mè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乘人之危
危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 负 | fù phụ | gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ) Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脆 | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 干脆 gāncuì · dứt khoát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诡 | guǐ quỷ | quỷ kế; mưu mẹo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói | 诡计 guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乘人之危
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.