剩下
thặng hạ
- shèngxiaHSK5còn lại, thừa lại例: 冰箱里什么都没剩下。 – Trong tủ lạnh chẳng còn lại gì cả.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剩
shèng
thặng
còn lại, thừa lại
刂 dao, cắt + 乘
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乘 | chéng thừa | đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính) | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剩下
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剩下
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 盛夏 | shèngxià thịnh hạ | giữa mùa hè; chính hạ | HSK7-9 |