汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

中文

Trung Văn
  1. ZhōngwénHSK1danh từ
    tiếng Trung
    例: 你的中文说得真好! – Bạn nói tiếng Trung giỏi thật!
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại
分钟
fēnzhōng · phút
Đồng thanh bàng
同声旁
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa
各种
gèzhǒng · các loại, đủ loại
Đồng thanh bàng
同声旁
冲chōng
xung
xông, xô đẩy
Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh
冲动
chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
忠zhōng
trung
lòng trung thành; trung thành
Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忠心
zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành
Đồng thanh bàng
同声旁
肿zhǒng
trũng
sưng
Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 中文
文
wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
亠 nắp + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
这zhè
giá
đây, này
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 辶 đi, di chuyển
这个
zhège · cái này; này
Đồng thanh bàng
同声旁
吝lìn
lận
keo kiệt; bủn xỉn
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 口 miệng, nói, ăn
吝啬
lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn
Đồng thanh bàng
同声旁
纹wén
văn
vân tay; dấu vân tay
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi
指纹
zhǐwén · vân tay; dấu vân tay
Đồng thanh bàng
同声旁
紊wěn
vặn
rối loạn; hỗn loạn
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 糸 tơ, sợi
紊乱
wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn
Đồng thanh bàng
同声旁
坟fén
phần
mộ; mồ mả
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
虔qián
kiền
thành kính; sùng đạo; mộ đạo
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虍 vằn hổ
虔诚
qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
蚊wén
văn
màn chống muỗi; mùng
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虫 sâu bọ
蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 中文

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác