专业
chuyên nghiệp
- zhuānyèHSK3danh từphồn thể 專業chuyên ngành例: 他的专业是数学。 – Chuyên ngành của anh ấy là toán học.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专业
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.