虚心
hư tâm
- xūxīnHSK5tính từphồn thể 虛心khiêm tốn例: 他总是虚心接受别人的意见。 – Anh ấy luôn khiêm tốn tiếp thu ý kiến của người khác.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虚
xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
虍 vằn hổ + 业
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墟 | xū khư | đống đổ nát; phế tích Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất | 废墟 fèixū · đống đổ nát; phế tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虚心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虚心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.