汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

不易

bất dịch
  1. bùyìHSK5tính từ
    không dễ, khó
    例: 父母挣钱不易,我们不能乱花。 – Bố mẹ kiếm tiền không dễ, chúng ta không được tiêu hoang.
14
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 不易
易
yì
dịch
日 mặt trời, thời gian + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
物wù
vật
động vật
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 牛 trâu bò
动物
dòngwù · động vật
Đồng thanh bàng
同声旁
忽hū
hốt
bỗng nhiên
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忽然
hūrán · bỗng nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
吻wěn
vẫn
hôn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
吻合
wěnhé · trùng khớp; ăn khớp
Đồng thanh bàng
同声旁
锡xī
tích
thiếc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại
锡纸
xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
赐cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 贝 tiền, của cải
赐教
cìjiào · (kính ngữ) chỉ giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
惕tì
thích
cảnh giác; đề phòng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
警惕
jǐngtì · cảnh giác; đề phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
剔tī
dịch
loại bỏ; gạt bỏ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 刂 dao, cắt
剔除
tīchú · loại bỏ; gạt bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 不易

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

不宜bùyí
bất nghi
không nên; không thích hợpHSK7-9
不已bùyǐ
bất dĩ
không thôi; mãi không dứt (đặt sau động từ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác