HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

一齐

nhất tề
  1. yīqíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 一齊
    cùng lúc; đồng loạt
    例: 听到口令,大家一齐站了起来。 – Nghe khẩu lệnh, mọi người đồng loạt đứng dậy.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一齐
齐
qí
tề
đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
济jì
tế
kinh tế经济
jīngjì · kinh tế
Đồng thanh bàng
同声旁
挤jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt挤压
jǐyā · ép; nén; chèn ép
Đồng thanh bàng
同声旁
剂jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)剂量
jìliàng · liều lượng (thuốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一齐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

一起yīqǐ
nhất khởi
cùng nhauHSK1
仪器yíqì
nghi khí
máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)HSK6
遗弃yíqì
di khí
vứt bỏ; ruồng bỏ, bỏ rơiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác