汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

一连串

nhất liên xuyến
  1. yīliánchuànHSK7–9tính từphồn thể 一連串
    một loạt; một chuỗi liên tiếp
    例: 一连串的爆炸使实验室成为废墟。 – Một loạt vụ nổ đã biến phòng thí nghiệm thành đống đổ nát.
29
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一连串
连
lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
辶 đi, di chuyển + 车
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
链liàn
liên
đường link; liên kết
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
链接
liànjiē · đường link; liên kết
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
莲lián
liên
hạt sen
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây
莲子
liánzǐ · hạt sen
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 车 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 车 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 车 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 车 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 车 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 一连串
串
chuàn
xuyến
chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại
kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
患huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo患者
huànzhě · bệnh nhân; người bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
窜cuàn
thoán
chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn窜
cuàn · chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一连串

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác