HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

窜

thoán
  1. cuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 竄
    chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
    例: 一只老鼠从墙角窜了出来。 – Một con chuột vụt chạy ra từ góc tường.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

窜
cuàn
thoán
chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
穴 hang, lỗ + 串
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
串chuàn
xuyến
chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại串门
chuànmén · sang chơi nhà (hàng xóm, người quen)
Đồng thanh bàng
同声旁
患huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
患者
huànzhě · bệnh nhân; người bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 窜

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác