一揽子

nhất lãm tử
  1. yīlǎnziHSK7–9tính từphồn thể 一攬子
    trọn gói; tổng thể, toàn bộ
    例: 政府推出了一揽子经济刺激计划。 – Chính phủ đưa ra một gói kế hoạch kích thích kinh tế tổng thể.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一揽子
lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mình
扌 tay, động tác tay + 览
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
览lǎn
lãm
triển lãm展览
zhǎnlǎn · triển lãm
Đồng thanh bàng
同声旁
缆lǎn
lãm
cáp quang
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
光缆
guānglǎn · cáp quang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一揽子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 一揽子

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.