鬼
Hệ thanh bàng 鬼 · guǐ · quỷ
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guǐ" → gặp chữ lạ có 鬼, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
鬼 | chữ gốc | guǐ quỷ | ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ… | 酒鬼 jiǔguǐ bợm rượu, kẻ nghiện rượu | 9 nét HSK5 |
愧 | 忄 tim, tình cảm | kuì quý đồng vận | 不愧: không hổ là; xứng đáng là | 不愧 bùkuì không hổ là; xứng đáng là | 12 nét HSK7-9 |
瑰 | 王 ngọc, đá quý | guī khôi khác thanh | 瑰宝: báu vật; tinh hoa quý giá | 瑰宝 guībǎo báu vật; tinh hoa quý giá | HSK7-9 |
槐 | 木 cây, gỗ | huái hoè | 槐树: cây hòe | 槐树 huáishù cây hòe | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.