HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 高
高

Hệ thanh bàng 高 · gāo · cao

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gāo" → gặp chữ lạ có 高, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 高 → 搞 gǎo · : làm
  • 攴 (đánh) + 高 → 敲 qiāo · xao: gõ
  • 禾 (lúa) + 高 → 稿 gǎo · cảo: 稿件: bản thảo; bài gửi đăng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
高
chữ gốcgāo
cao
cao高兴 gāoxìng
vui
10 nét
HSK1
搞
扌
tay, động tác tay
gǎo

khác thanh
làm搞好 gǎohǎo
làm tốt, xây dựng tốt
13 nét
HSK5
敲
攴
đánh
qiāo
xao
gõ敲门 qiāo mén
gõ cửa
14 nét
HSK5
稿
禾
lúa
gǎo
cảo
khác thanh
稿件: bản thảo; bài gửi đăng稿件 gǎojiàn
bản thảo; bài gửi đăng

HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh