高
Hệ thanh bàng 高 · gāo · cao
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gāo" → gặp chữ lạ có 高, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
高 | chữ gốc | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng vui | 10 nét HSK1 |
搞 | 扌 tay, động tác tay | gǎo khác thanh | làm | 搞好 gǎohǎo làm tốt, xây dựng tốt | 13 nét HSK5 |
敲 | 攴 đánh | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén gõ cửa | 14 nét HSK5 |
稿 | 禾 lúa | gǎo cảo khác thanh | 稿件: bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn bản thảo; bài gửi đăng | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.