辰
Hệ thanh bàng 辰 · chén · thìn
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chén" → gặp chữ lạ có 辰, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
辰 | chữ gốc | chén thìn | 诞辰: ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 7 nét HSK7-9 |
晨 | 日 mặt trời, thời gian | chén thần đồng âm | 早晨: buổi sáng sớm | 早晨 zǎochen buổi sáng sớm | HSK2 |
震 | 雨 mưa, thời tiết | zhèn chấn đồng vận | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động | 地震 dìzhèn động đất | 15 nét HSK5 |
振 | 扌 tay, động tác tay | zhèn chấn đồng vận | 振动: rung, dao động | 振动 zhèndòng rung, dao động | 10 nét HSK5 |
唇 | 口 miệng, nói, ăn | chún thần | 嘴唇: môi | 嘴唇 zuǐchún môi | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.