HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 辰
辰

Hệ thanh bàng 辰 · chén · thìn

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chén" → gặp chữ lạ có 辰, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 日 (mặt trời, thời gian) + 辰 → 晨 chén · thần: 早晨: buổi sáng sớm
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 辰 → 震 zhèn · chấn: rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
  • 扌 (tay, động tác tay) + 辰 → 振 zhèn · chấn: 振动: rung, dao động
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 辰 → 唇 chún · thần: 嘴唇: môi

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
辰
chữ gốcchén
thìn
诞辰: ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)诞辰 dànchén
ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)
7 nét
HSK7-9
晨
日
mặt trời, thời gian
chén
thần
đồng âm
早晨: buổi sáng sớm早晨 zǎochen
buổi sáng sớm

HSK2
震
雨
mưa, thời tiết
zhèn
chấn
đồng vận
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động地震 dìzhèn
động đất
15 nét
HSK5
振
扌
tay, động tác tay
zhèn
chấn
đồng vận
振动: rung, dao động振动 zhèndòng
rung, dao động
10 nét
HSK5
唇
口
miệng, nói, ăn
chún
thần
嘴唇: môi嘴唇 zuǐchún
môi

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh