甘

Hệ thanh bàng 甘 · ān · cam

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 甘 → 某 mǒu · mỗ: nào đó
  • 酉 (rượu) + 甘 → 酣 hān · hàm: 酣畅: sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng
  • 钅 (kim loại) + 甘 → 钳 qián · kiềm: 钳子: cái kìm; cái kẹp

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcān
cam
甘心: cam lòng; cam tâm; bằng lòng
HSK7-9
木
cây, gỗ
mǒu
mỗ
nào đó9 nét
HSK3
酉
rượu
hān
hàm
đồng vận
酣畅: sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng
HSK7-9
钅
kim loại
qián
kiềm
钳子: cái kìm; cái kẹp
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.