比
Hệ thanh bàng 比 · bǐ · tỷ
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bǐ" → gặp chữ lạ có 比, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
比 | chữ gốc | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú ví dụ như | 4 nét HSK1 |
批 | 扌 tay, động tác tay | pī phê đồng vận | phê duyệt; phê bình, chỉ trích | 批评 pīpíng phê bình | 7 nét HSK3 |
庇 | 广 mái nhà rộng | bì tí khác thanh | 包庇: bao che; che giấu | 包庇 bāobì bao che; che giấu | 7 nét HSK7-9 |
屁 | 尸 thân người, nhà | pì thí đồng vận | 屁股: mông; đít; phần đuôi | 屁股 pìgu mông; đít; phần đuôi | HSK7-9 |
皆 | 白 trắng | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | HSK7-9 |
昆 | 日 mặt trời, thời gian | kūn côn | 昆虫: côn trùng | 昆虫 kūnchóng côn trùng | 8 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.