止

Hệ thanh bàng 止 · zhǐ · chỉ

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhǐ" → gặp chữ lạ có 止, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 土 (đất) + 止 → 址 zhǐ · chỉ: 地址: địa chỉ
  • 人 (người) + 止 → 企 qǐ · xí: 企业: doanh nghiệp, xí nghiệp
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 止 → 肯 kěn · khẳng: chịu; bằng lòng; sẵn lòng
  • 耳 (tai) + 止 → 耻 chǐ · sỉ: 无耻: vô liêm sỉ; trơ trẽn
  • 扌 (tay, động tác tay) + 止 → 扯 chě · xả: kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)4 nét
HSK3
土
đất
zhǐ
chỉ
đồng âm
地址: địa chỉ7 nét
HSK4
人
người
qǐ
xí
đồng vận
企业: doanh nghiệp, xí nghiệp6 nét
HSK4
月
trăng; thịt, cơ thể
kěn
khẳng
chịu; bằng lòng; sẵn lòng8 nét
HSK5
耳
tai
chǐ
sỉ
đồng vận
无耻: vô liêm sỉ; trơ trẽn
HSK7-9
扌
tay, động tác tay
chě
xả
kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.