月
Hệ thanh bàng 月 · yuè · nguyệt
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
月 | chữ gốc | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn tháng | 4 nét HSK1 |
明 | 日 mặt trời, thời gian | míng minh | 明白: hiểu rõ | 明白 míngbai hiểu rõ | 8 nét HSK1 |
阴 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | yīn âm | âm u, trời nhiều mây | 阴天 yīntiān trời âm u; ngày nhiều mây | 6 nét HSK2 |
骨 | 冎 xương | gǔ cốt | 骨头: xương | 骨头 gǔtou xương | 9 nét HSK4 |
豚 | 豕 | tún đồn | 海豚: cá heo | 海豚 hǎitún cá heo | HSK7-9 |
钥 | 钅 kim loại | yào dược | 钥匙: chìa khóa | 钥匙 yàoshi chìa khóa | 9 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.