昌
Hệ thanh bàng 昌 · chāng · xương
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chāng" → gặp chữ lạ có 昌, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
昌 | chữ gốc | chāng xương | 昌盛: thịnh vượng; hưng thịnh | 昌盛 chāngshèng thịnh vượng; hưng thịnh | 8 nét HSK6 |
唱 | 口 miệng, nói, ăn | chàng xướng khác thanh | hát | 唱歌 chànggē hát | 11 nét HSK1 |
倡 | 亻 người | chàng xướng khác thanh | 倡导: đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | 倡导 chàngdǎo đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | 10 nét HSK5 |
猖 | 犭 thú vật | chāng xương đồng âm | 猖狂: ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | 猖狂 chāngkuáng ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.