昆
Hệ thanh bàng 昆 · kūn · côn
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kūn" → gặp chữ lạ có 昆, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
昆 | chữ gốc | kūn côn | 昆虫: côn trùng | 昆虫 kūnchóng côn trùng | 8 nét HSK7-9 |
混 | 氵 nước | hùn hỗn đồng vận | trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày | 混合 hùnhé trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp | HSK6 |
棍 | 木 cây, gỗ | gùn côn đồng vận | gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ | 棍子 gùnzi cái gậy; cây que | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.