HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 廷
廷

Hệ thanh bàng 廷 · tíng · đình

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tíng" → gặp chữ lạ có 廷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 广 (mái nhà rộng) + 廷 → 庭 tíng · đình: 家庭: gia đình
  • 扌 (tay, động tác tay) + 廷 → 挺 tǐng · đĩnh: rất
  • 舟 (thuyền) + 廷 → 艇 tǐng · đĩnh: 潜艇: tàu ngầm

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
廷
chữ gốctíng
đình
宫廷: cung đình; triều đình宫廷 gōngtíng
cung đình; triều đình
6 nét
HSK7-9
庭
广
mái nhà rộng
tíng
đình
đồng âm
家庭: gia đình家庭 jiātíng
gia đình
9 nét
HSK2
挺
扌
tay, động tác tay
tǐng
đĩnh
khác thanh
rất挺好 tǐng hǎo
khá tốt; rất ổn
9 nét
HSK2
艇
舟
thuyền
tǐng
đĩnh
khác thanh
潜艇: tàu ngầm潜艇 qiántǐng
tàu ngầm

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh