廷
Hệ thanh bàng 廷 · tíng · đình
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tíng" → gặp chữ lạ có 廷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
廷 | chữ gốc | tíng đình | 宫廷: cung đình; triều đình | 宫廷 gōngtíng cung đình; triều đình | 6 nét HSK7-9 |
庭 | 广 mái nhà rộng | tíng đình đồng âm | 家庭: gia đình | 家庭 jiātíng gia đình | 9 nét HSK2 |
挺 | 扌 tay, động tác tay | tǐng đĩnh khác thanh | rất | 挺好 tǐng hǎo khá tốt; rất ổn | 9 nét HSK2 |
艇 | 舟 thuyền | tǐng đĩnh khác thanh | 潜艇: tàu ngầm | 潜艇 qiántǐng tàu ngầm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.