平
Hệ thanh bàng 平 · píng · bình
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "píng" → gặp chữ lạ có 平, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
平 | chữ gốc | píng bình | bằng, đều | 公平 gōngpíng công bằng | 5 nét HSK2 |
评 | 讠 lời nói | píng bình đồng âm | bình; đánh giá; bình chọn | 批评 pīpíng phê bình | 7 nét HSK3 |
苹 | 艹 cỏ, cây | píng bình đồng âm | 苹果: táo | 苹果 píngguǒ táo | 8 nét HSK3 |
坪 | 土 đất | píng bình đồng âm | 草坪: bãi cỏ; thảm cỏ | 草坪 cǎopíng bãi cỏ; thảm cỏ | HSK7-9 |
秤 | 禾 lúa | chèng xứng | cái cân | 秤 chèng cái cân | HSK7-9 |
抨 | 扌 tay, động tác tay | pēng phanh | 抨击: công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | 抨击 pēngjī công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.