HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 平
平

Hệ thanh bàng 平 · píng · bình

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "píng" → gặp chữ lạ có 平, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 平 → 评 píng · bình: bình; đánh giá; bình chọn
  • 艹 (cỏ, cây) + 平 → 苹 píng · bình: 苹果: táo
  • 土 (đất) + 平 → 坪 píng · bình: 草坪: bãi cỏ; thảm cỏ
  • 禾 (lúa) + 平 → 秤 chèng · xứng: cái cân
  • 扌 (tay, động tác tay) + 平 → 抨 pēng · phanh: 抨击: công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
平
chữ gốcpíng
bình
bằng, đều公平 gōngpíng
công bằng
5 nét
HSK2
评
讠
lời nói
píng
bình
đồng âm
bình; đánh giá; bình chọn批评 pīpíng
phê bình
7 nét
HSK3
苹
艹
cỏ, cây
píng
bình
đồng âm
苹果: táo苹果 píngguǒ
táo
8 nét
HSK3
坪
土
đất
píng
bình
đồng âm
草坪: bãi cỏ; thảm cỏ草坪 cǎopíng
bãi cỏ; thảm cỏ

HSK7-9
秤
禾
lúa
chèng
xứng
cái cân秤 chèng
cái cân

HSK7-9
抨
扌
tay, động tác tay
pēng
phanh
抨击: công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)抨击 pēngjī
công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh