尚
Hệ thanh bàng 尚 · shàng · thượng
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shàng" → gặp chữ lạ có 尚, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
尚 | chữ gốc | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng cao thượng, cao quý | 8 nét HSK4 |
躺 | 身 thân thể | tǎng thảng đồng vận | nằm | 躺 tǎng nằm | 15 nét HSK4 |
趟 | 走 chạy, đi | tàng thảng đồng vận | chuyến | 趟 tàng chuyến | 15 nét HSK6 |
敞 | 攵 đánh, hành động | chǎng sưởng đồng vận | 敞开: mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | 敞开 chǎngkāi mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | HSK7-9 |
淌 | 氵 nước | tǎng thảng đồng vận | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) | 流淌 liútǎng chảy (róc rách, êm đềm) | HSK7-9 |
倘 | 亻 người | tǎng thảng đồng vận | 倘若: nếu như; giả sử | 倘若 tǎngruò nếu như; giả sử | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.