宗
Hệ thanh bàng 宗 · zōng · tông
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zōng" → gặp chữ lạ có 宗, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
宗 | chữ gốc | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái | 宗教 zōngjiào tôn giáo | HSK6 |
综 | 纟 tơ, sợi | zōng tổng đồng âm | 综合: tổng hợp | 综合 zōnghé tổng hợp | 11 nét HSK4 |
棕 | 木 cây, gỗ | zōng tông đồng âm | 棕色: màu nâu | 棕色 zōngsè màu nâu | HSK6 |
崇 | 山 núi | chóng sùng đồng vận | 崇拜: sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | 崇拜 chóngbài sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | HSK6 |
粽 | 米 gạo | zòng tống khác thanh | 粽子: bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | 粽子 zòngzi bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.