夋
Hệ thanh bàng 夋
7 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 酉 (rượu) + 夋 → 酸 suān · toan: chua
- 口 (miệng, nói, ăn) + 夋 → 唆 suo · toa: 啰唆: lải nhải; dài dòng; lôi thôi
- 木 (cây, gỗ) + 夋 → 梭 suō · thoa: 穿梭: đi lại như con thoi; qua lại tấp nập
- 亻 (người) + 夋 → 俊 jùn · tuấn: đẹp; tuấn tú; tài giỏi
- 马 (ngựa) + 夋 → 骏 jùn · tuấn: 骏马: tuấn mã; ngựa tốt
- 立 (đứng) + 夋 → 竣 jùn · thuân: 竣工: hoàn công; xây dựng xong
- 山 (núi) + 夋 → 峻 jùn · tuấn: 严峻: nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
酸 | 酉 rượu | suān toan | chua | 酸奶 suānnǎi sữa chua | 14 nét HSK4 |
唆 | 口 miệng, nói, ăn | suo toa | 啰唆: lải nhải; dài dòng; lôi thôi | 啰唆 luōsuo lải nhải; dài dòng; lôi thôi | HSK7-9 |
梭 | 木 cây, gỗ | suō thoa | 穿梭: đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | 穿梭 chuānsuō đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | HSK7-9 |
俊 | 亻 người | jùn tuấn | đẹp; tuấn tú; tài giỏi | 俊俏 jùnqiào xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | 9 nét HSK7-9 |
骏 | 马 ngựa | jùn tuấn | 骏马: tuấn mã; ngựa tốt | 骏马 jùnmǎ tuấn mã; ngựa tốt | HSK7-9 |
竣 | 立 đứng | jùn thuân | 竣工: hoàn công; xây dựng xong | 竣工 jùngōng hoàn công; xây dựng xong | HSK7-9 |
峻 | 山 núi | jùn tuấn | 严峻: nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | 严峻 yánjùn nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.